chỉ huy trưởng

chỉ huy trưởng

Chỉ huy trưởng đang chỉ dẫn trên bản đồ trong sở chỉ huy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu, quyền lực cao nhất trong việc chỉ huy, điều hành một đơn vị, tổ chức (thường quân sự, cứu hỏa, công an): "Chỉ huy trưởng" chức vụ hoặc người giữ chức vụ lãnh đạo cao nhất, chịu trách nhiệm toàn bộ về mọi hoạt động của một đơn vị, lực lượng được giao.
    • Người ra lệnh chịu trách nhiệm chính: Vị trí này quyền ra quyết định cuối cùng chịu trách nhiệm trước cấp trên về kết quả hoạt động của đơn vị mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chỉ huy trưởng Sư đoàn 308 vừa phê chuẩn kế hoạch diễn tập. (Người đứng đầu chỉ huy Sư đoàn 308 vừa phê chuẩn kế hoạch diễn tập.)
    • Mọi quyết định quan trọng đều phải được sự đồng ý của chỉ huy trưởng. (Mọi quyết định quan trọng đều phải được sự đồng ý của người lãnh đạo cao nhất về chỉ huy.)
    • Anh ấy được bổ nhiệm làm Chỉ huy trưởng Trung tâm Phòng cháy chữa cháy thành phố. (Anh ấy được bổ nhiệm làm người đứng đầu lãnh đạo Trung tâm Phòng cháy chữa cháy thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ chức chỉ huy trưởng": Đảm nhiệm vị trí lãnh đạo cao nhất về mặt chỉ huy.
    • Ông đã giữ chức chỉ huy trưởng đơn vị đặc biệt này suốt 5 năm.
  • "Dưới quyền chỉ huy trưởng": Thuộc sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của người giữ chức vụ này.
    • Toàn bộ lực lượng dưới quyền chỉ huy trưởng đã sẵn sàng.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ huy (động từ/danh từ): Người hoặc hành động điều khiển, lãnh đạo một tập thể. ("Chỉ huy trưởng" cấp bậc, chức vụ cao nhất trong hệ thống "chỉ huy").
  • Tư lệnh (danh từ): Chỉ huy trưởng trong quân đội, thường dùng cho cấp chiến dịch, quân đoàn, quân khu. (Gần nghĩa, nhưng "chỉ huy trưởng" phạm vi sử dụng rộng hơn, có thể dùng cho cảnh sát, cứu hỏa).
  • Huyện trưởng, Tiểu đoàn trưởng (danh từ): Các chức danh cụ thể theo mô hình "[đơn vị] + trưởng", tương tự cấu trúc "chỉ huy trưởng".
Từ đồng nghĩa
  • Tổng chỉ huy: Người chỉ huy cao nhất (nhấn mạnh phạm vi tổng thể).
  • Thủ trưởng: Người đứng đầu một cơ quan, đơn vị (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính chất chỉ huy tác chiến, nghiệp vụ).
Các cụm từ liên quan
  • Bộ chỉ huy: Cơ quan tham mưu, giúp việc cho chỉ huy trưởng.
  • Sở chỉ huy: Địa điểm đặt cơ quan chỉ huy, nơi làm việc của chỉ huy trưởng bộ tham mưu.
Thành ngữ liên quan
  • Nhất cử nhất động đều theo lệnh chỉ huy trưởng: Mọi hành động, việc làm đều phải tuân theo mệnh lệnh của người lãnh đạo cao nhất. (Thường dùng để nhấn mạnh tính kỷ luật sự phục tùng trong tổ chức).